Giới thiệu

Bắt đầu hoạt động từ năm học 2020-2021, PennSchool tự hào là ngôi trường lý tưởng cho học sinh khơi dậy tiềm năng của mình trong môi trường học tập quốc tế.

gioi-thieu
Chương trình học thuật

Pennschool cung cấp chương trình học thuật chất lượng cao trong môi trường giáo dục song ngữ toàn diện, chuẩn bị cho học sinh những hành trang để trở thành những công dân toàn cầu.

chuong-trinh-hoc-thuat
Tuyển sinh

Hàng năm, PennSchool tuyển sinh ở tất cả các cấp học và Bộ phận Tuyển sinh cung cấp những hỗ trợ và trải nghiệm toàn diện giúp phụ huynh có những lựa chọn phù hợp nhất.

tuyen-sinh
Dịch vụ

PennSchool cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đa dạng, nhằm đảm bảo sức khỏe thể chất và tinh thần cho học sinh, giúp các em học tập và trải nghiệm hiệu quả.

dich-vu
Tin tức & Sự kiện

Chuỗi hoạt động sự kiện, thông tin mới nhất tại PennSchool sẽ được cập nhật liên tục để đảm bảo cung cấp những thông tin hữu ích đến học sinh và các bậc phụ huynh.

tin-tuc-su-kien
Cuộc sống học đường

Không chỉ được học tập và trau dồi kiến thức, học sinh tại PennSchool còn được tham gia nhiều hoạt động đa dạng, giúp phát triển các kỹ năng cần thiết cho tương lai.

cuoc-song-hoc-duong
Góc vinh danh

PennSchool tự hào đào tạo ra những thế hệ học sinh là những người học hạnh phúc, biết khám phá, thấy được niềm vui thực sự của học tập và trở thành những người học tập suốt đời – Lifelong Learners.

goc-vinh-danh

Học phí Phổ thông năm 2022 – 2023

Học phí Phổ thông năm 2022 – 2023

Học phí Tiểu học Năm học 2022 – 2023

Bảng phí bao gồm các khoản: học phí, phí nhập học, phí ăn, đồng phục, đưa rước, giáo trình, và các khoản phí khác như y tế, sinh hoạt ngoại khóa, và chăm sóc ngoài giờ (dành riêng cho học sinh mầm non).

Các khoản phí thường thay đổi theo từng năm học và mức thay đổi tùy thuộc vào những chương trình học khác nhau, và theo sự biến động của tỷ giá.

Học phí được thanh toán bằng Hình thức chuyển khoản đến tài khoản của Nhà trường tại các cơ sở học. Phí nhập học là khoản phí không hoàn lại, áp dụng cho học sinh mới và chỉ đóng một lần duy nhất khi nhập học.

Học phí Hệ Song ngữ tích hợp (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp Pre 15.000.000 31.671.000 61.442.000 120.350.000
Lớp 1 20.000.000 31.671.000 61.442.000 120.350.000
Lớp 2 20.000.000 31.671.000 61.442.000 120.350.000
Lớp 3 20.000.000 34.000.000 65.960.000 129.199.000
Lớp 4 20.000.000 34.000.000 65.960.000 129.199.000
Lớp 5 20.000.000 37.260.000 72.284.000 141.588.000
Học phí Hệ Quốc tế toàn phần (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 1 20.000.000 61.875.000 120.038.000 235.125.000
Lớp 2 20.000.000 61.875.000 120.038.000 235.125.000
Lớp 3 20.000.000 64.625.000 125.373.000 245.575.000
Lớp 4 20.000.000 64.625.000 125.373.000 245.575.000
Lớp 5 20.000.000 70.813.000 137.376.000 269.088.000

Chi phí ăn uống (VNĐ)

Lớp Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp Pre – 5 8.100.000 15.714.000 30.780.000

Chi phí giáo trình, Phí bảo hiểm y tế và phí học phẩm (VNĐ)

Lớp Bảo hiểm y tế Phí giáo trình Phí học phẩm
Hệ Song ngữ tích hợp Hệ Quốc tế toàn phần
Lớp Pre 2.000.000 3.500.000
Lớp 1 750.000 3.800.000 3.800.000 3.500.000
Lớp 2 570.000 3.800.000 3.800.000 3.500.000
Lớp 3 570.000 3.800.000 4,600,000 3.500.000
Lớp 4 570.000 3.800.000 4,600,000 3.500.000
Lớp 5 570.000 3.800.000 5,000,000 3.500.000

Chi phí đồng phục (VNĐ)

Size Áo thể dục Quần ngắn thể dục Quần dài thể dục Áo đi học Quần ngắn/váy đi học Quần dài đi học
0, 2, 4, 6 175.000 200.000 200.000
6, 8, 10 200.000
8, 10, 12 200.000 225.000 225.000
12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, XS 225.000 325.000
14, 16, 18, 20, XS 225.000 250.000
14, 16, 18, 20, 3XS – XS 250.000 350.000
S – XL 275.000
S – 2XL 275.000 375.000
S – 5XL 250.000
S – 7XL 250.000 350.000
2XL – 5XL 300.000
3XL – 7XL 300.000 400.000

Phí xe đưa rước (VNĐ)

Khoảng cách (Km) 1 Chiều 2 Chiều
0,5 – 1 3.030.000 4.330.000
1 < x < 2 3.640.000 5.200.000
2 – 3,5 4.240.000 6.060.000
3,5 < x < 4,5 4.950.000 7.070.000
4,5 – 6 5.660.000 8.090.000
6 < x < 7 6.060.000 8.660.000
7 – 8 6.470.000 9.240.000
8 < x < 9 7.280.000 10.400.000
9 – 10 8.090.000 11.550.000
10 < x < 11 8.590.000 12.270.000
11 – 12 9.100.000 12.990.000
12 < x < 13,5 9.600.000 13.720.000
13,5 – 15 10.110.000 14.440.000
15 < x < 16,5 10.610.000 15.160.000
16,5 – 18 11.120.000 15.880.000
18 < x < 23 11.620.000 16.600.000
23 – 25 12.130.000 17.330.000

Học phí Trung học Năm 2022 – 2023

Bảng phí bao gồm các khoản: học phí, phí nhập học, phí ăn, đồng phục, đưa rước, giáo trình, và các khoản phí khác như y tế, sinh hoạt ngoại khóa, và chăm sóc ngoài giờ (dành riêng cho học sinh mầm non).

Các khoản phí thường thay đổi theo từng năm học và mức thay đổi tùy thuộc vào những chương trình học khác nhau, và theo sự biến động của tỷ giá.

Học phí được thanh toán bằng Hình thức chuyển khoản đến tài khoản của Nhà trường tại các cơ sở học. Phí nhập học là khoản phí không hoàn lại, áp dụng cho học sinh mới và chỉ đóng một lần duy nhất khi nhập học.

Học phí hệ Song ngữ tích hợp (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Theo đợt Theo học kỳ (Đã giảm 3%) Theo năm (Đã giảm 5%)
Lớp 6 20.000.000 39.068.000 75.792.000 148.459.000
Lớp 7 20.000.000 39.068.000 75.792.000 148.459.000
Lớp 8 20.000.000 41.837.000 81.164.000 158.981.000
Học phí hệ Quốc tế toàn phần (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Theo đợt Theo học kỳ (Đã giảm 3%) Theo năm (Đã giảm 5%)
Lớp 6 20.000.000 76.313.000 148.046.000 289.988.000
Lớp 7 20.000.000 76.313.000 148.046.000 289.988.000
Lớp 8 20.000.000 81.125.000 157.383.000 308.275.000

Chi phí ăn uống (VNĐ)

Lớp Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 6 – 8 8.775.000 17.023.500 33.345.000

Chi phí giáo trình, Phí bảo hiểm y tế và phí học phẩm (VNĐ)

Lớp Bảo hiểm y tế Phí giáo trình Phí học phẩm
Hệ Song ngữ tích hợp Hệ Quốc tế toàn phần
Lớp 6 570.000 7,000,000 7.200.000 3.500.000
Lớp 7 570.000 7,000,000 7.200.000 3.500.000
Lớp 8 570.000 7,000,000 7.200.000 3.500.000

Chi phí đồng phục (VNĐ)

Size Áo thể dục Quần ngắn thể dục Quần dài thể dục Áo đi học Quần ngắn/váy đi học Quần dài đi học
0, 2, 4, 6 175.000 200.000 200.000
6, 8, 10 200.000
8, 10, 12 200.000 225.000 225.000
12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, XS 225.000 325.000
14, 16, 18, 20, XS 225.000 250.000
14, 16, 18, 20, 3XS – XS 250.000 350.000
S – XL 275.000
S – 2XL 275.000 375.000
S – 5XL 250.000
S – 7XL 250.000 350.000
2XL – 5XL 300.000
3XL – 7XL 300.000 400.000

Phí xe đưa rước (VNĐ)

Khoảng cách (Km) 1 Chiều 2 Chiều
0,5 – 1 3.030.000 4.330.000
1 < x < 2 3.640.000 5.200.000
2 – 3,5 4.240.000 6.060.000
3,5 < x < 4,5 4.950.000 7.070.000
4,5 – 6 5.660.000 8.090.000
6 < x < 7 6.060.000 8.660.000
7 – 8 6.470.000 9.240.000
8 < x < 9 7.280.000 10.400.000
9 – 10 8.090.000 11.550.000
10 < x < 11 8.590.000 12.270.000
11 – 12 9.100.000 12.990.000
12 < x < 13,5 9.600.000 13.720.000
13,5 – 15 10.110.000 14.440.000
15 < x < 16,5 10.610.000 15.160.000
16,5 – 18 11.120.000 15.880.000
18 < x < 23 11.620.000 16.600.000
23 – 25 12.130.000 17.330.000

Học phí Phổ thông Năm 2022 – 2023

Bảng phí bao gồm các khoản: học phí, phí nhập học, phí ăn, đồng phục, đưa rước, giáo trình, và các khoản phí khác như y tế, sinh hoạt ngoại khóa, và chăm sóc ngoài giờ (dành riêng cho học sinh mầm non).

Các khoản phí thường thay đổi theo từng năm học và mức thay đổi tùy thuộc vào những chương trình học khác nhau, và theo sự biến động của tỷ giá.

Học phí được thanh toán bằng Hình thức chuyển khoản đến tài khoản của Nhà trường tại các cơ sở học. Phí nhập học là khoản phí không hoàn lại, áp dụng cho học sinh mới và chỉ đóng một lần duy nhất khi nhập học.

Học phí Hệ Song ngữ tích hợp (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 9 20.000.000 41.837.000 81.164.000 158.981.000
Lớp 10 20.000.000 43.843.000 85.056.000 166.604.000
Lớp 11 20.000.000 50.758.000 98.471.000 192.880.000
Lớp Phí ghi danh Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 12 20.000.000 61.204.000 118.736.000 232.575.000
Phí nhập học sớm (6 tuần) 36.723.000
Phí ôn thi tốt nghiệp (4 tuần) 24.482.000
Học phí Hệ Quốc tế toàn phần (VNĐ)
Lớp Phí ghi danh Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 9 20.000.000 81.125.000 157.383.000 308.275.000
Lớp 10 20.000.000 81.125.000 157.383.000 308.275.000
Lớp 11 20.000.000 96.250.000 186.725.000 365.750.000
Lớp 12 20.000.000 96.250.000 186.725.000 365.750.000

Chi phí ăn uống (VNĐ)

Lớp Đóng theo đợt (10 tuần) Học kỳ (Đã giảm 3%) Năm (Đã giảm 5%)
Lớp 9 – 12 8.775.000 17.023.500 33.345.000

Chi phí giáo trình, Phí bảo hiểm y tế và phí học phẩm (VNĐ)

Lớp Bảo hiểm y tế Phí giáo trình Phí học phẩm
Hệ Song ngữ Hệ Quốc tế Hệ Song ngữ Hệ Quốc tế
Lớp 9 570.000 7.500.000 10.000.000 3.500.000 3.500.000
Lớp 10 570.000 4.000.000 10.000.000 3.500.000 6.000.000
Lớp 11 570.000 8.000.000 4.000.000 6.000.000
Lớp 12 570.000 4.000.000 4.000.000 6.000.000

Chi phí đồng phục (VNĐ)

Size Áo thể dục Quần ngắn thể dục Quần dài thể dục Áo đi học Quần ngắn/váy đi học Quần dài đi học
0, 2, 4, 6 175.000 200.000 200.000
6, 8, 10 200.000
8, 10, 12 200.000 225.000 225.000
12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, XS 225.000 325.000
14, 16, 18, 20, XS 225.000 250.000
14, 16, 18, 20, 3XS – XS 250.000 350.000
S – XL 275.000
S – 2XL 275.000 375.000
S – 5XL 250.000
S – 7XL 250.000 350.000
2XL – 5XL 300.000
3XL – 7XL 300.000 400.000

Phí xe đưa rước (VNĐ)

Khoảng cách (Km) 1 Chiều 2 Chiều
0,5 – 1 3.030.000 4.330.000
1 < x < 2 3.640.000 5.200.000
2 – 3,5 4.240.000 6.060.000
3,5 < x < 4,5 4.950.000 7.070.000
4,5 – 6 5.660.000 8.090.000
6 < x < 7 6.060.000 8.660.000
7 – 8 6.470.000 9.240.000
8 < x < 9 7.280.000 10.400.000
9 – 10 8.090.000 11.550.000
10 < x < 11 8.590.000 12.270.000
11 – 12 9.100.000 12.990.000
12 < x < 13,5 9.600.000 13.720.000
13,5 – 15 10.110.000 14.440.000
15 < x < 16,5 10.610.000 15.160.000
16,5 – 18 11.120.000 15.880.000
18 < x < 23 11.620.000 16.600.000
23 – 25 12.130.000 17.330.000

Gói tài chính – Tiết kiệm

Gói tài chính và Gói tiết kiệm được thiết kế nhằm mang đến cho Quý phụ huynh những lựa chọn thanh toán tiết kiệm cũng như hình thành nguồn tài chính trong tương lai, giúp chuẩn bị hành trang vững chắc nhất cho học sinh trong những cấp học sau này. Để biết thêm thông tin về chương trình tài chính này, vui lòng Liên hệ Phòng tuyển sinh.

 

Đăng ký tư vấn miễn phí

right arrow time clock